Lamuzid 500/5 SaviPharm - Thuốc điều trị đái tháo đường tuýp 2

Liên hệ

Chính sách khuyến mãi

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship


author-avatar
Được viết bởi
Cập nhật mới nhất: 2024-05-24 13:45:03

Thông tin dược phẩm

Số đăng ký:
893110056523
Hoạt chất:
Xuất xứ:
Việt Nam
Dạng bào chế:
Viên nén bao phim
Đóng gói:
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Hạn sử dụng:
36 tháng

Video

Lamuzid 500/5 SaviPharm là sản phẩm gì?

  • Lamuzid 500/5 SaviPharm là một trong những loại thuốc điều trị đái tháo đường tuýp 2 do Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi nghiên cứu và phát triển. Thuốc được sản xuất theo quy trình khắt khe, nghiêm ngặt, đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn trước khi được đưa vào sử dụng. Bệnh nhân có lượng đường huyết trong máu cao, không thể kiểm soát được bằng chế độ ăn uống, tập luyện thông thường cần phải can thiệp điều trị y tế là những trường hợp được khuyến cáo sử dụng thuốc. Quá trình điều trị sẽ diễn ra thuận lợi và đạt hiệu quả khi người bệnh tuân thủ liệu trình dùng thuốc kết hợp với điều chỉnh chế độ sinh hoạt, ăn uống phù hợp.

Thành phần của Lamuzid 500/5 SaviPharm

  • Glibenclamid: 5mg.
  • Metformin hydroclorid: 500mg.

Dạng bào chế

  • Viên nén bao phim.

Đái tháo đường type 2 là gì?

  • Tiểu đường type 2 hay bệnh đái tháo đường type 2 là bệnh rối loạn chuyển hóa carbonhydrat có đặc điểm tăng glucose máu do cả 2 lý do là khiếm khuyết về tiết insulin và về tác động của insulin đến cơ thể hay gặp là đề kháng insulin.

Công dụng - Chỉ định của Lamuzid 500/5 SaviPharm

  • Điều trị đái tháo đường tuýp 2.

Cách dùng – liều dùng của Lamuzid 500/5 SaviPharm

  • Cách dùng: Thuốc dùng đường uống.
  • Liều dùng: Theo chỉ định của bác sĩ.

Chống chỉ định của Lamuzid 500/5 SaviPharm

  • Quá mẫn với metformin hydroclorid, glibenclamid, những sulfonylurea, sulfonamid khác hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc. 
  • Nhiễm toan chuyển hóa cấp tính hoặc mạn tính, bao gồm cả nhiễm toan ceton do đái tháo đường.
  • Đái tháo đường tiền hôn mê.
  • Suy thận nặng (eGFR dưới 30ml/ phút/ 1,73m2).
  • Những tính trạng cấp tính làm thay đổi chức năng thận: Mất nước, nhiễm trùng nặng, sốc, dùng các chất cản quang chứa iod.
  • Bệnh cấp tính hoặc mạn tính gây thiếu oxy ở mô như suy tim, suy hô hấp, nhồi máu cơ tim gần đây, mất máu cấp tính, nhiễm trùng huyết, hoại tử.
  • Đại phẩu.
  • Suy gan, ngộ độc rượu cấp tính, nghiện rượu.
  • Rối loạn chuyển hóa porphyrin.
  • Rối loạn chuyển hóa galactose bẩm sinh, thiếu men lactase hoặc hội chứng rối loạn hấp thu glucose-galactose.
  • Phụ nữ đang cho con bú.
  • Các thuốc có chứa miconazole.

Lưu ý khi sử dụng Lamuzid 500/5 SaviPharm

  • Bệnh nhân nhiễm toan acid lactic:
    • Khởi phát của tình trạng nhiễm toan lactic liên quan đến metformin thường không dễ phát hiện, kèm theo các triệu chứng không điển hình như khó chịu, đau cơ, suy hô hấp, lơ mơ và đau bụng. 
    • Các yếu tố nguy cơ nhiễm toan lactic bao gồm suy thận, sử dụng đồng thời với một số thuucos nhất định (các chất ức chế carbonic anhydrase như topiramate) từ 65 tuổi trở lên, có thực hiện chiếu chụp sử dụng thuốc cản quang, phẫu thuật và cá thủ thuật khác, tình trạng giảm oxy hít vào (suy tim sung huyết), uống nhiều rượu và suy gan.
    • Nếu nghi ngờ bị nhiễm toan lactic liên quan metformin cần ngưng sử dụng thuốc và nhanh chóng đến bệnh viện và tiến hành các biện pháp xử trí.
  • Bệnh nhân suy thận:
    • Không khuyến cáo khởi đầu điều trị ở bệnh nhân có GFR từ 30-45 ml/phút/ 1.73m2.
    • Bệnh nhân đang sử dụng metformin và có eGFR giảm xuống dưới 45 ml/phút/ 1.73m2, đánh giá nguy cơ – lợi ích khi tiếp tục điều trị.
    • Tạm thời ngưng sử dụng metformin khi bệnh nhân gặp phải các trường hợp sau:
  • Trước khi thực hiện xét nghiệm chẩn đoán hình ảnh có sử dụng thuốc cản quang chứa iod. 
  • Bệnh nhân có eGFR giảm xuống dưới 30 ml/phút/ 1,73m2.
  • Bị giới hạn lượng thức ăn và dịch nạp vào trong quá trình phẫu thuật hoặc thực hiện các thủ thuật khác.
  • Trụy tim mạch (sốc), nhồi máu cơ tim cấp, nhiễm khuẩn huyết và các bệnh lý khác liên uan đến giảm oxy huyết.
  • Bệnh nhân bị bệnh gan.
  • Viêm tụy, kết hợp nhiễm trùng huyết và thiếu oxy.
  • Thuốc có nguy cơ khởi phát cơn hạ đường huyết ở bệnh nhân, cần cung cấp carbohydrat đều đặn, không nên ăn trễ hoặc không đầy đủ hoặc không cân bằng khẩu phần carbohydrat.
  • Các triệu chứng nhẹ, không gây mất ý thức có thể điều chỉnh tức thời bằng đường. Nếu triệu chứng hạ đường huyết nặng kèm hôn mê, co giạt haowjc dấu hiệu thần kinh khác cần cấp cứu bằng tiêm tĩnh mạch glucose trước khi đưa bệnh nhân nhập viện. 
  • Bệnh nhân suy gan hoặc suy thận có thể làm tăng nồng độ glibenclamid trong huyết thanh và suy gan làm giảm khả năng tân tạo glucose. Khi hạ đường huyết xảy ra và kéo dài, phải điều trị phù hợp.
  • Thận trọng ở người cao tuổi do nguy cơ hạ đường huyết nặng hơn và kéo dài hơn người trẻ.

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Chống chỉ định.

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Sự tỉnh táo và khả năng phản ứng có thể bị suy giảm đến mức không phù hợp để lái xe hoặc vận hành máy móc. Chỉ vận hành công việc khi không còn bị ảnh hưởng của thuốc, hoặc chuyển sang thuốc khác hoặc không còn dùng thuốc thường xuyên.

Tác dụng phụ của Lamuzid 500/5 SaviPharm

  • Một số tác dụng phụ bệnh nhân có thể gặp phải khi sử dụng thuốc: Buồn nôn, nôn, tiêu chảy, đau bụng, chán ăn, rối loạn vị giác, ban da, ngứa, mày đay,...

Tương tác

  • Metformin hydroclorid:
    • Chất cản quang có chứa iod: Ngưng dùng Hasanbest 500/5 48 giờ trước khi dùng chất cản quang khi biết chức năng thận suy giảm, hoặc ngay thời điểm dùng chất cản quang khi biết chức năng thận bình thường.
    • Thuốc chống đông máu: Metformin làm tăng bài tiết chất đối kháng vitamin K.
    • Mifedipin: Làm tăng Cmax và AUC của metformin 
    • Verapamil: Làm giảm tác dụng của metformin.
    • Rifampicin: Làm tăng hấp thu và tác dụng của metformin.
    • Cimetidin, dolutegravir, crizotinib, olaparib, daclatasvir, vandetanib: Làm giảm thải của metformin, đồng thời làm tăng nông độ của metformin trong huyết tương.
    • Rượu: Làm tăng nguy cơ nhiễm acid lactic, nhất là trong trường hợp nhịn đói, suy dinh dưỡng hoặc suy gan.
    • Thuốc lợi tiểu: Nhiễm acid lactic xảy ra do suy giảm chức năng thận, đặc biệt là thuốc lợi tiểu quai. Thiazid có thể làm giảm dung nạp glucose, cần điều chỉnh liệu metformin.
    • Thuốc chẹn kênh calci: Có thê tác động đồn việc kiêm soát đường huyết.
    • Thuốc chẹn beta: Dùng phối hợp với metformin có thể có tác dụng chống tăng đường huyết. Cần kiểm soát đường huyết trong khi iều cả hai thuốc.
  • Glibenelamid:
    • Miconazol (tác động toàn thân): Làm tăng tác dụng hạ đường huyết kèm những triệu chứng của hạ đường huyết, có thê dẫn đến hôn mê.
    • Bosenran: Nguy cơ gây độc cho gan khi dùng đồng thời.
    • Fluconazol: Làm tăng thời gian bán thải của sulfonylure và làm khởi phát các dấu hiệu của hạ đường huyết.
    • Rượu: uống nhiều rượu làm tăng nguy cơ hạ đường huyết, có thể gây hôn mê do hạ đường huyết.
    • Các thuốc có thể làm tăng tác dụng hạ đường luyết: Steroid đồng hóa, bezafibrat, chloramphenicol, clofibrat, co-trimoxazol, các dẫn xuất của coumarin, disopyramid, fenfTuramin, fluoxetin, gemfibrozil, guanethidin, heparin, thuốc ức chế MAO, NSAID: oxpentifllin (ngoài đường uống, liêu cao), phenylbutazon, phosphamid, probenecid, kháng sinh quinolon, salicylat, sulphinpyraon, các hợp chất tetracyclin và sulfonamid tác dụng kéo dài.
    • Các thuốc khác có thể làm giảm tác dụng hạ đường huyết của giibenelamid: Acetazolamid, thuốc chẹn kênh calci, cimetidin, diazoxid, glucagon, isoniazid, acid nicotinic (liều cao)…
    • Desmopressin: Giảm tác dụng chống lợi tiểu của desmopressin.Tương tác với tất cả các thuốc trị đái tháo đường.
    • Danazol: Nếu không thể tránh khỏi phối hợp thuốc, hướng dẫn bệnh nhân tự kiểm soát đường huyết, có thể điều chỉnh liều.
    • Clorpromazin: Liều cao (100 mg/ngày) làm tăng cao nồng độ glucose trong máu, nên điều chỉnh liều thuốc trị đái tháo đường trong khi điều trị với các thuốc thần kinh và sau khi ngừng thuốc.
    • Corticosteroid (glucoeorticoid), tetracosactid (tại chỗ và toàn thân): Gây tăng đường huyết kèm ketosis (hội chứng keton huyết, giảm dung nạp carbohydrat với corlicosteroid), có thể chỉnh liều thuốc trị đái tháo đường trong khi điều trị với corticosteroid và sau khi ngừng thuốc.
    • Thuốc chủ vận beta 2: Làm tăng đường huyết, cảnh báo bệnh nhân tự theo dõi đường huyết thường xuyên và có khả năng chuyển sang điều trị bằng insulin.

Xử trí khi quên liều

  • Nếu bệnh nhân quên liều, hãy uống ngay khi nhớ ra hoặc bỏ qua liều đó nếu khoảng cách liều quên và liều tiếp theo gần nhau. Tuyệt đối không uống gấp đôi liều 1 lần, để tránh vượt quá liều sử dụng tối đa.

Xử trí khi quá liều

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nơi khô ráo.
  • Để xa tầm tay của trẻ em.

Hạn sử dụng

  • 36 tháng.

Quy cách đóng gói 

  • Hộp 3 vỉ x 10 viên.

Nhà sản xuất

  • Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi.

Sản phẩm tương tự

Tài liệu tham khảo: dichvucong.dav.gov.vn/


Câu hỏi thường gặp

Lamuzid 500/5 SaviPharm - Thuốc điều trị đái tháo đường tuýp 2 hiện đang được bán sỉ lẻ tại Trường Anh. Các bạn vui lòng liên hệ hotline công ty Call: 0971.899.466; Zalo: 090.179.6388 để được giải đáp thắc mắc về giá.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan


Sản phẩm cùng hãng

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này

Đánh giá

0
Điểm đánh giá
(0 lượt đánh giá)
0 %
4.00
0 %
3.00
0 %
2.00
0 %
4.00
0 %
1 2 3 4 5
Thêm giỏ hàng
Gọi Tư Vấn Miễn Phí Chat nhanh đặt hàng Chat với Dược Sĩ