Visulin 1g/0,5g VCP - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả

Liên hệ

Chính sách khuyến mãi

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Chuyển phát toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg). Đơn thuê ship ngoài khách tự thanh toán phí ship


author-avatar
Được viết bởi
Cập nhật mới nhất: 2024-02-20 00:57:16

Thông tin dược phẩm

Số đăng ký:
VD-25322-16
Hoạt chất:
Hoạt chất:
Ampicilin 1g, sulbactam 0,5g
Xuất xứ:
Việt Nam
Dạng bào chế:
Bột pha tiêm truyền
Đóng gói:
Hộp 10 lọ

Video

Visulin 1g/0,5g VCP là thuốc gì?

  • Visulin 1g/0,5g là thuốc được dùng điều trị nhiễm khuẩn như nhiễm khuẩn ổ bụng, nhiễm khuẩn da và cấu trúc da, nhiễm khuẩn phụ khoa. Visulin 1g/0,5g là thuốc được sản xuất bởi công ty cổ phần dược phẩm VCP.

Thành phần của thuốc Visulin 1g/0,5g VCP

  • Ampicilin: 1g.
  • Sulbactam: 0,5g.

Dạng bào chế

  • Thuốc bột pha tiêm truyền.

Công dụng - Chỉ định của thuốc Visulin 1g/0,5g VCP

  • Thuốc Visulin 1g/0,5g được sử dụng trong những trường hợp sau:
    • Nhiễm khuẩn ổ bụng: Gây ra bởi các chủng sinh Beta - Lactamase như Klebsiella spp., Escherichia coli, Bacteroides spp., Enterobacter spp.
    • Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da: Gây ra bởi các chủng sinh Beta - Lactamase như Enterobacter spp., Staphylococcus aureus, Bacteroides fragilis, Klebsiella spp., Escherichia coli,...
    • Nhiễm khuẩn phụ khoa: Gây ra bởi các chủng sinh Beta - Lactamase như Escherichia coli, Bacteroides spp. (bao gồm Bacteroides fragilis).

Chống chỉ định của thuốc Visulin 1g/0,5g VCP

  • Thuốc Visulin 1g/0,5g không được sử dụng trong những trường hợp sau:
    • Tiền sử vàng da ứ mật hoặc rối loạn chức năng gan khi sử dụng Ampicillin/Sulbactam trước đây.
    • Dị ứng với kháng sinh nhóm Penicillin và Cephalosporin.
    • Tăng bạch cầu đơn nhân nhiễm khuẩn, nhiễm Virus Herpes.

Liều dùng - Cách dùng của thuốc Visulin 1g/0,5g VCP

  • Cách dùng:
    • Dùng đường tiêm: Tiêm bắp sâu, tiêm tĩnh mạch chậm, truyền tĩnh mạch.
    • Tiêm bắp: Hòa tan 1 lọ thuốc với 1,6ml nước cất pha tiêm hoặc dung dịch Lidocain Hydroclorid 0,5% hay 2%, nên sử dụng trong vòng 1 giờ sau khi pha.
    • Tiêm tĩnh mạch: Hòa tan 1 lọ thuốc từ 2 - 4ml nước cất pha tiêm, tiêm tĩnh mạch chậm từ 10 - 15 phút.
    • Truyền tĩnh mạch: Pha loãng dung dịch tiêm tĩnh mạch với 50 - 100ml dịch pha loãng tương hợp, truyền tĩnh mạch trong vòng 15 - 30 phút. Thời gian sử dụng dung dịch truyền tĩnh mạch tùy thuộc vào từng loại dung môi pha loãng cụ thể.
  • Liều dùng:
    • Người lớn:
      • Dùng 1,5 - 3g/lần, cứ 6 giờ một lần. Tổng liều của Sulbactam không vượt quá 4g/ngày.
    • Liều sử dụng hàng ngày phụ thuộc vào mức độ nhiễm khuẩn:
      • Nhiễm khuẩn nhẹ: 1,5-3g/ngày.
      • Nhiễm khuẩn vừa: Liều tối đa 8 lọ.
      • Nhiễm khuẩn nặng: Liều tối đa 16 lọ.
      • Trị lậu không biến chứng: Tiêm bắp 1 liều duy nhất 2 lọ hoặc 4 lọ hay phối hợp với uống 1g Probenecid.
    • Trẻ em từ 1 tuổi trở lên:
      • Dùng liều 0,2g Ampicillin + 0,1g Sulbactam/kg/ngày chia thành các liều nhỏ, truyền tĩnh mạch cách nhau 6 giờ.
    • Trẻ em có cân nặng trên 40kg:
      • Liều khuyến cáo là liều dành cho người lớn và tổng liều của Sulbactam không vượt quá 4g/ngày.
    • Người lớn và trẻ em:
      • Điều trị thường tiếp tục cho đến khi hết sốt 48 giờ. Thời gian thường 5 - 14 ngày, có thể kéo dài nếu cần.
    • Người bệnh suy thận:
      • Liều dùng và khoảng cách liều cần được điều chỉnh theo mức độ suy thận (độ thanh thải Creatinin), độ trầm trọng của nhiễm khuẩn và chủng gây bệnh.
      • Độ thanh thải Creatinin ≥ 30ml/phút/1,73m²: Liều dùng 1.5 -3g trong 6 - 8 giờ.
      • Độ thanh thải Creatinin 15 - 29ml/phút/1,73m²: Liều dùng 1.5 -3g  trong 12 giờ.
      • Độ thanh thải Creatinin 5 - 14ml/phút/1,73m²: Liều dùng 1.5 -3g trong 24 giờ.

Lưu ý đặc biệt và thận trọng khi sử dụng thuốc Visulin 1g/0,5g VCP

  • Ampicilin/sulbactam có thể gây ra sốc quá mẫn. Trước khi khởi đầu điều trị nên thận trọng in hiểu tiền sử dị ứng với penicilin, cephalosporin và các thuốc khác.
  • Ampicilin/sulbactam có khả năng gây viêm đại tràng màng giả, nên cần phải chẩn đoán phân biệt khi người bệnh bị tiêu chảy trong quá trình điều trị.
  • Do người bệnh tăng bạch cầu đơn nhân có tỷ lệ cao phát ban đỏ da trong quá trình điều trị bằng aminopenicilin, cần tránh sử dụng ampicilin/sulbactam cho những người bệnh này.
  • Cũng như các kháng sinh khác, sử dụng ampicilin/sulbactam có thể gây ra hiện tượng một số vi khuẩn không nhạy cảm với thuốc, đặc biệt Pseudomonas và Candida nên cần theo dõi thận trọng người bệnh. Nếu thấy biểu hiện bội nhiễm, cần ngừng thuốc và sử dụng các biện pháp điều trị thích hợp.
  • Kê đơn Visulin 0,75g cho các bệnh nhân mà không bị nhiễm trùng hoặc bị nhiễm trùng mà không đúng chủng vi khuẩn nhạy cảm có thể tăng nguy cơ kháng thuốc.
  • Đối với trẻ em: Sự an toàn và hiệu quả của Visulin 0,75g đã được thiết lập cho bệnh nhân nhi một tuổi trở lên đối với nhiễm khuẩn da và cấu trúc da được chấp thuận ở như người lớn.
  • Rối loạn chức năng gan, kể cả viêm gan và vàng da ứ mật có liên quan đến việc sử dụng ampicilin phối hợp với sulbactam, nhiễm độc gan là thường hồi phục; Tuy nhiên, có những trường hợp tử vong đã được báo cáo. Chức năng gan nên được theo dõi đều đạn ở bệnh nhân suy gan.

Sử dụng thuốc Visulin 1g/0,5g VCP cho phụ nữ có thai và đang cho con bú

  • Thận trọng khi dùng cho phụ nữ có thai và đang cho con bú.

Sử dụng thuốc Visulin 1g/0,5g VCP cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Hiện vẫn chưa có những báo cáo đầy đủ cho thấy các ảnh hưởng trên người lái xe và vận hành máy móc.

Tác dụng phụ của thuốc Visulin 1g/0,5g VCP

  • Trên người lớn, trẻ em:
    • Thường gặp:
      • Viêm tĩnh mạch huyết khối, tiêu chảy, đau tại vị trí tiêm, viêm tĩnh mạch, phát ban.
    • Ít gặp:
      • Mày đay, buồn nôn, khó chịu, đau ngực, viêm lưỡi, mẩn ngứa, viêm đại tràng màng giả, nôn, bí tiểu, đau đầu, viêm dạ dày, mày đay.
      • Buồn nôn, phù, hồng ban đa dạng, giảm bạch cầu hạt, nhiễm Candida, mệt mỏi, tiểu khó, đầy hơi chướng bụng, sốc phản vệ.
    • Tác dụng trên trẻ:
    • Tác dụng phụ hậu mại:
      • Tiêu hóa:
      • Viêm gan ứ mật, vàng da, tiêu chảy liên quan đến Clostridium difficile, thay đổi chức năng gan.
      • Tăng Bilirubin máu, viêm dạ dày, niêm mạc lưỡi đen, viêm miệng.
      • Hệ thống miễn dịch: Quá mẫn, có thể sốc phản vệ gây tử vong.
      • Thận và hệ tiết niệu: Viêm ống thận.
      • Máu và hệ thống bạch huyết: Giảm tiểu cầu, thiếu máu tan huyết, mất bạch cầu hạt (thường phục hồi sau khi ngừng điều trị), test Coombs dương tính giả.
      • Vị trí tiêm: Phản ứng tại nơi tiêm.
      • Da và cấu trúc da:
      • Nổi mày đay, độc trên da hoại tử biểu bì, hội chứng Stevens - Johnson.
      • Hội chứng ngoại ban mụn mủ toàn thân cấp tính, ban đỏ, viêm da tróc vảy.
      • Hệ thống thần kinh trung ương: Co giật.
      • Nếu trong quá trình sử dụng có xuất hiện bất cứ tác dụng ngoại ý nào, hãy thông báo cho bác sĩ hoặc dược sĩ có chuyên môn để nhận được sự hỗ trợ thích hợp

Tương tác thuốc

  • Cả ampicilin và sulbactam đều tương kỵ rõ rệt về mặt lý - hóa với aminoglycosid và có thể làm mất hoạt tính của aminoglycosid in vitro.
  • Probenecid uống ức chế cạnh tranh sự thải trừ của cả ampicilin và sulbactam thận, do đó kéo dài và làm tầng nồng độ của cả hai thuốc trong huyết thanh. qua ông
  • Sự gia tăng tần suất phát ban trên người bệnh có acid uric máu cao đang được điều trị đồng thời bằng alopurinol và ampicilin đã được thông báo.
  • Ampicilin được thông báo là có ảnh hưởng đến xét nghiệm tìm glucose trong nước tiểu bằng phương pháp đồng sulfat (Clinitest), nhưng không ảnh hưởng đến xét nghiệm bằng phương pháp glucose oxydase (Clinistix).

Quên liều và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra, nếu gần với thời gian sử dụng liều tiếp theo thì bỏ qua liều đã quên, chỉ sử dụng liều tiếp đó. Không dùng gấp đôi liều.

Quá liều và cách xử trí

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản nơi khô ráo, tránh ánh sáng trực tiếp.
  • Để xa tầm tay trẻ em.

Hạn sử dụng

  • 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 10 lọ.

Nhà sản xuất

  • Công ty cổ phần dược phẩm VCP.

Sản phẩm tương tự


Câu hỏi thường gặp

Visulin 1g/0,5g VCP - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả hiện đang được bán sỉ lẻ tại Trường Anh. Các bạn vui lòng liên hệ hotline công ty Call/Zalo: 090.179.6388 để được giải đáp thắc mắc về giá.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan


Sản phẩm cùng hãng

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này

Đánh giá

0
Điểm đánh giá
(0 lượt đánh giá)
0 %
4.00
0 %
3.00
0 %
2.00
0 %
4.00
0 %
1 2 3 4 5
Thêm giỏ hàng
Gọi Tư Vấn Miễn Phí Chat nhanh đặt hàng Chat với Dược Sĩ